TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Điểm danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đọc tên để kiểm tra số người có mặt (tại một thời điểm) trong đơn vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sĩ số
điểm
điểm số
số báo danh
danh sách
báo danh
ghi danh
kể
điểm số
đếm
điểm
tổng số
đăng kí
bấm đốt
chấm
dữ liệu
các
sổ sách
ghi danh
đếm
số lượng
bấm
thống kê
số liệu
ghi điểm
tính
biểu
biểu thống kê
quân số
dân số
con số
tịnh
hàm
đăng ký
giáp bảng
số thành
đánh số
vào sổ
bảng số
nhận dạng
nghiệm thu
danh bạ
y bạ
cung
chi thu
khảo đính
con tính
con số
biên chế
tính liệu
trù tính
kế toán
văn kiện
liệt kê
tổng quát
tính danh
tổng kết
danh mục
điểm
tổng lượng
tổng thu
quân hàm
bút lục
xác minh
thiết bị đầu cuối
lấy
lượng
địa điểm
nghiệm đúng
danh
sân siu
biên
kết toán
sản lượng
Ví dụ
"Tập trung toàn đơn vị để điểm danh"
"Điểm danh đầu giờ học"
điểm danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điểm danh là .
Từ đồng nghĩa của "điểm danh" - Kho Chữ