TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu vào" - Kho Chữ
Đầu vào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đầu ra
danh từ
Dữ liệu và các lệnh đưa vào máy tính; phân biệt với đầu ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy điện toán
bộ xử lí
bộ xử lý
ký tự
cơ sở dữ liệu
bộ nhớ trong
bộ nhớ sơ cấp
điện cực
bộ nhớ
pc
máy tính điện tử
ký tự
máy tính cá nhân
chỉ dẫn
dấu nhắc
đầu
module
đầu
đầu mục từ
số hạng
cpu
từ khoá
đầu cuối
phần mềm
tệp tin
thông số
danh từ
Các chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu ra
khoản
hao phí
chi phí
tổng chi
input
output
hạch toán kinh tế
dự toán
cif
dự toán
căn hộ
đơn giá
trù tính
lộ phí
tính
đầu ra
ròng
chi thu
tích phân
tính toán
tổng sản lượng
dự chi
tính liệu
tính toán
hạng mục
sản lượng
cơm cháo
tích phân
liệt kê
công quả
tịnh
con đẻ
công năng
tổng thu
chân giá trị
khởi điểm
tổng ngân sách
thiết bị đầu cuối
tính toán
thực chi
tổng số
ước tính
khả dụng
con tính
dát
doanh lợi
điền
tổng cộng
yêu cầu
kết toán
trương mục
vào sổ
sân siu
giá trị
sản phẩm
cộng
đánh giá
biểu
hạch toán
nghiệm thu
so đo
hạn ngạch
tổng lượng
công tác phí
giáo cụ
loan giá
lương
nhập đề
kể
trương mục
phụ phí
trù liệu
doanh số
Ví dụ
"Chi phí đầu vào"
"Hạch toán đầu vào"
đầu vào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu vào là
đầu vào
.