TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "án thư" - Kho Chữ
Án thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bàn hẹp và dài kiểu cổ, thời xưa dùng để đọc sách và viết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn
bàn độc
bảng
sổ tay
ghế dài
tủ li
trang
ghế băng
tấm
tủ ly
tủ chè
viết
tủ
trường kỷ
khám
trường kỉ
cặp
kệ
đi văng
búp phê
ghế đẩu
chạn
notebook
chén
cầm
ống quyển
ghế dựa
ván
tiểu
quầy
quạt bàn
đài
bút
bàn đạc
tràng kỉ
tráp
thỏi
áo quan
các tông
nậm
cây viết
rương
chén
tủ đứng
ván thôi
hòm
hòm thư
ván
bát chiết yêu
đĩa
phiến
thoi
khay
bàn máy
đài hoa
hộc
bệ ngọc
ván thiên
hộp thư
tuýp
xa lông
tràng kỷ
cẩm nang
bàn tính
phản
cút
phạn
bát
bóp
trẹt
tháp
đôn
ván ngựa
bàn cờ
án thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với án thư là .