TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cẩm nang" - Kho Chữ
Cẩm nang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sách công cụ
danh từ
Túi gấm trong truyện cổ, chứa những lời khuyên bí ẩn (thường là ghi cách giải quyết khi gặp khó khăn lớn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
túi
cặp
sổ tay
túi xách
bịch
rương
bóp
tủ
ví
ba lô
túi du lịch
bịch
kho tàng
kệ
tuýp
lọ
hộc
hộp
thùng
án thư
giỏ
lu
vat
bao
hòm
thống
xải
giành
quả
thẩu
đệp
vại
bồ bịch
thạp
quách
hành trang
tráp
lồ
cơi
can
danh từ
Sách ghi tóm tắt những điều hướng dẫn cần thiết (trong một lĩnh vực nhất định)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sách công cụ
sổ tay
thư mục
dược thư
bách khoa thư
sách giáo khoa
dư địa chí
sđd
từ điển
sgk
bút lục
thư mục
tự vị
lịch
tham chiếu
văn liệu
tự điển
catalogue
mục lục
danh mục
atlas
trương mục
tư liệu
lí lịch
sử liệu
đầu sách
tour
kế sách
ghi chép
viện dẫn
đơn
mẹo
sách gối đầu giường
tour
văn bản
tài liệu
bảng số
văn bản
từ điển song ngữ
kệ
giáo khoa
vào sổ
phụ chú
biểu
sổ sách
hướng nghiệp
toa
biên bản
học bạ
lược thuật
kê
chỉ lệnh
điểm sách
biên
chú dẫn
biên soạn
trương mục
tiểu sử
lược khảo
công năng
thông tri
thỉnh kinh
thánh kinh
biên dịch
Ví dụ
"Cẩm nang du lịch"
"Cẩm nang sử dụng thuốc"
cẩm nang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cẩm nang là
cẩm nang
.