TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ủi" - Kho Chữ
Ủi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Là
động từ
Đẩy đất đá nổi trên mặt đất đi nơi khác để san lấp cho phẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
san
ban
cày dầm
phay
cày
bừa
làm ải
cày rang
xới xáo
cày ấp
cày ải
luyện
sục bùn
mài giũa
mài dũa
cày vỡ
đánh
cày cục
cấy cày
chuốt
khai hoang
vỡ hoang
cơi
khai khẩn
phá hoang
dọn
nâng cấp
vỡ vạc
canh tác
làm đồng
tôn
khẩn hoang
trau
khai triển
se sua
cày ngả
ùn
nâng
vun đắp
so
cày cấy
nhấc
dồi mài
mài giũa
nắn
vực
vớt
lên
viên
chấn chỉnh
triển khai
vun bón
trỉa
trau chuốt
cải thiện
nong
mở
cải
vun xới
cất
thuần hoá
mài dũa
bật
nhấc
cải tiến
chỉnh
sửa soạn
động thổ
sửa
trau dồi
cấy
ủ ấp
thuần hoá
đổ
Ví dụ
"Máy ủi"
"Xe ủi"
"Ủi đất san nền"
động từ
(Nam) là (quần áo)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
là
xắn
đóng thùng
nai nịt
vo
cuộn
cuộn
nếp
gấp
may vá
may
răn
li
khoác áo
may mặc
canh cửi
cuốn
vặn
bó
rua
khâu vá
khoác áo
vắt sổ
khoác
viền
lược
máy
lai
xoắn
li
đơm
tém
đan
gấu
tướp
rủ áo chắp tay
quăn
lẳn
mặc
quấn
giáo
ủ
con cúi
độn
cổ cứng
cuộn
thắt lưng
nội y
nỉ
quàng
thao
nẹp
quăn queo
chần
đồ mát
búi
áo nậu
đinh
choàng
ăn mặc
đánh ống
xoăn
y phục
quần áo
bao
y trang
chẽn
thun
quần âu
curoa
bện
trừu
ôm
mền
Ví dụ
"Ủi quần áo cho thẳng"
ủi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ủi là
ủi
.