TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động thổ" - Kho Chữ
Động thổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khởi công
động từ
Bắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm (một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm làm ăn sẽ được thuận lợi).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cày ngả
cày vỡ
cày dầm
khởi công
bắt đầu
cấy cày
cày cấy
khai khẩn
khai hoang
cày
cày cục
khai trường
cày rang
làm đồng
vỡ vạc
đánh
khởi đầu
khởi
khai trương
khai giảng
khai cuộc
cấy
cày ấp
canh nông
cày cuốc
mở đầu
xới xáo
khẩn hoang
làm ải
phay
tra
khai
làm ruộng
bừa
mở
cày ải
cấy hái
sục bùn
phá hoang
mở
xuống giống
khởi động
khai hội
phục hoá
thục
vỡ hoang
mở
khánh thành
gầy nhom
du canh
vun bón
lĩnh canh
vực
canh tác
khai hoá
trỉa
phát tích
khai quốc
gieo
gầy guộc
khởi nghiệp
trồng
khai sanh
ủi
khởi thuỷ
nứt nanh
tu luyện
gầy yếu
cất
mở đường
nhập học
gầy gò
bón lót
động từ
Bắt đầu công việc đào móng, hoặc đào, xúc đất tượng trưng để khởi công xây dựng một công trình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khởi công
làm đồng
khai trương
khai
khởi động
thi công
khởi
vỡ vạc
khánh thành
khai cuộc
đánh
khởi đầu
mở
bắt đầu
mở đầu
mở
khai trường
khai quốc
mở
khai triển
cày vỡ
khai khẩn
khai hoang
cày ngả
cấy cày
khai giảng
cày cục
khai hoá
cày cấy
khai sanh
mở đường
phá hoang
xây dựng
làm
phát tích
động
cày dầm
xuống giống
khởi nghiệp
bừa
sáng lập
cất
khai hội
cày
gầy nhom
gầy guộc
xây lắp
làm lụng
khẩn hoang
gầy gò
khởi nghĩa
tạo lập
cày rang
làm ruộng
rắp
gầy mòn
gầy
khai sáng
xới xáo
mở
phay
bật
khai cơ lập nghiệp
gầy yếu
vỡ hoang
cấy
bắt rễ
gầy đét
xây cất
thành lập
gây dựng
tu luyện
cày ấp
Ví dụ
"Làm lễ động thổ công trình"
động thổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động thổ là
động thổ
.