TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khởi công" - Kho Chữ
Khởi công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt đầu xây dựng công trình, thường là có quy mô lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khởi
khai trương
khai
khởi đầu
mở đầu
khởi động
bắt đầu
mở
mở
động thổ
khai trường
khánh thành
khai cuộc
thi công
khai giảng
khai cơ lập nghiệp
xây dựng
sáng lập
gầy nhom
khai sanh
xây lắp
gầy gò
gầy
khai triển
khởi nghiệp
mở
khai quốc
gầy còm
xây cất
gầy gùa
mở
gầy guộc
khai sáng
cất
gầy yếu
bật
gầy đét
khởi thuỷ
động thổ
tạo lập
cất
triển khai
gầy mòn
khai hội
dựng
gây dựng
phát tích
thành lập
nảy
lập
đặt
tạo dựng
xây dựng
khởi nguồn
dưng
dựng
xây dựng
dựng
gầy nhom
dựng
làm
mở đường
xây đắp
hình thành
khai hoang
dựng
tạo
bắt nguồn
vỡ vạc
ra đời
động
cơi
lập nghiệp
xuống giống
Ví dụ
"Khởi công xây dựng nhà máy"
khởi công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khởi công là .