TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mở đường" - Kho Chữ
Mở đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tạo ra hướng mới hoặc điều kiện thuận lợi cho một quá trình hoạt động nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mở
khai
khai trương
mở
mở
khởi
đưa
khai sanh
mở đầu
khai triển
tạo
khai sáng
tiến thủ
bắt đầu
mở
đẩy
khởi đầu
khởi động
khai hoang
mở mang
bước đi
khai cuộc
khai giảng
khai trường
nảy
xúc tiến
đẩy mạnh
bước
sáng chế
bước tiến
thúc đẩy
nổi
khánh thành
động
tạo lập
vươn
khai quốc
sáng lập
lên
sáng tạo
hình thành
phát triển
khởi nghiệp
khởi thuỷ
tiến triển
phát tích
gầy nhom
bật
nống
tiến
vượng
khuyến khích
cất
vươn
ra đời
lên
gây dựng
khởi công
giong
đặt
khai hoá
khai cơ lập nghiệp
triển khai
gầy guộc
khẩn hoang
sinh thành
đột phá
gầy gò
động thổ
bồi dưỡng
mở rộng
giương
phá
vực
Ví dụ
"Người mở đường cho việc chinh phục vũ trụ"
mở đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mở đường là .