TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thục" - Kho Chữ
Thục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tịch thâu
2. như
Thoa
3. như
Un
tính từ
(đất) đã được khai phá, cày bừa, cải tạo qua nhiều năm nên đã thành ruộng, thành đất trồng trọt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khai khẩn
vỡ hoang
phục hoá
canh tác
trồng trọt
làm ruộng
cấy
cày cục
cày
xới xáo
phá hoang
thành thục
cấy cày
định canh
du canh
vun bón
cày dầm
lĩnh canh
khai hoang
cày cấy
cấy hái
đánh
cày ải
khẩn hoang
vỡ vạc
trỉa
canh nông
cày rang
cày ấp
làm ải
bừa
trồng
trồng tỉa
vun trồng
tu luyện
khai hoá
giồng giọt
cày vỡ
rèn
sục bùn
phay
cày cuốc
động thổ
cày ngả
tu nghiệp
chua hoá
tra
vực
chăm bón
thuần dưỡng
gieo cấy
tinh luyện
vun xới
tu dưỡng
khởi sắc
ươm
tu luyện
gieo trồng
nuôi trồng
trau dồi
làm vườn
cúc dục
già
thuần hoá
rấm
ra ngôi
chấn hưng
đỗ
đậu
làm đồng
chín rộ
rèn luyện
tập luyện
thai nghén
Ví dụ
"Ruộng thục"
danh từ
Thục địa (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tịch thâu
thú thiệt
thơ từ
tham tá
tháp
tưng tưng
tưng
thuỵ
thì thà thì thụt
truy lãnh
thọ giới
xập xè
xìa
thối chí
gio
xít
xa xẩn
trảu
thối hôn
xầu
um sùm
xâm xấp
trụt
xều
tđd
vầy
trụt
trầm mình
từng
gõ
thun
giai
vịm
giấy dậm
tiêm tất
thọ giáo
tích
tỵ
giền
tuần vũ
tí ta tí toét
xăn
tròng đỏ
thánh tha thánh thót
trời bể
giấp cá
xỉ
tù đầy
trặc
tí teo
tướt
văn vũ
xấp
trặc
thoa
gương tầy liếp
tuần ty
xẩy
giăm
tùng chinh
vổ
tròng trắng
xì xà xì xụp
téo
thị tỳ
va
tòn teng
u
thị oai
ỳ
xom
vung vảy
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoa
trọi
giở mặt
xấp
giong
thẩy
xỉ
triềng
vạ
un
tùng chinh
gianh
giối giăng
thối chí
xìa
ỳ
hạp
vung vảy
um
un
xẩy
giỏ
xăn
xầu
gio
giúi giụi
giả nhời
xuỵt
trảu
ti
tịch thâu
xều
giọi
giề
trẽ
vói
giấp cá
xít
tưng
xều
vần vụ
vô hồi kỳ trận
trùng triềng
tí ta tí toét
trầy vi tróc vẩy
giáo giở
trầm mình
già đòn non nhẽ
ti
truy lãnh
giải
vảnh
thối hôn
ương
xầu
vầy
thơ thới
giở giời
giẫy
trụt
trụt
thọ giáo
giai
trợn trừng trợn trạc
trặc
thu va thu vén
tỵ
xập xè
trảy
thơ từ
tuần ty
tháp
động từ
(ng1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
un
tịch thâu
thoa
xăn
trẽ
xít
thú thiệt
thối chí
xấp
xầu
giong
giở mặt
ỳ
xỉ
xập xè
tưng
xều
giỏ
xìa
tháp
thì thà thì thụt
thọ giáo
un
trầm mình
truy lãnh
hạp
tùng chinh
tí ta tí toét
xều
xuỵt
xầu
vung vảy
giúi giụi
thối hôn
trụt
thọ giới
um
vần vụ
thun
giải
trụt
vói
triềng
thơ từ
giẫy
trợn trừng trợn trạc
xẩy
hạp
tưng tưng
giề
giối giăng
trảy
ti
giầy
giong
trở quẻ
gio
tham tá
thánh tha thánh thót
vổ
thị oai
tđd
giấy dậm
um sùm
giả nhời
thuỵ
vào mẩy
xớt
ương
trặc
trặc
gõ
thục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thục là
thục
thục
thục
.