TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trường bắn" - Kho Chữ
Trường bắn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tầm súng
danh từ
Nơi xử bắn những người bị án tử hình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháp trường
trường thi
trường
chính trường
võ đài
tù
trại giam
lò mổ
trường bay
khoa trường
phi trường
lò sát sinh
võ đài
trường đua
lao lung
cửa tử
công trường
sân chơi
đóng
Ví dụ
"Giải phạm nhân ra trường bắn"
danh từ
Khu vực địa hình có thiết bị cần thiết chuyên dùng để bắn đạn thật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tầm súng
súng cối
xạ thủ
hoả điểm
thao trường
pháo cối
ụ súng
súng
súng trường
qui lát
bắn
trường đấu
hoả khí
đạn
phát
xạ thủ
bắn chác
lưới lửa
xạ kích
súng cối
mũi tên hòn đạn
súng ống
súng đạn
trận địa
nòng
pháo phòng không
mâm pháo
hoả pháo
pháo cối
các bin
đạn ghém
vũ khí
cấp tập
pháo
đạn dumdum
đánh gần
căn cứ quân sự
cò
quân giới
chiến trận
đạn dược
súng hơi
trung liên
điểm xạ
bom bi
cơ bẩm
nã
súng liên thanh
bom đạn
đại liên
chiến trường
cối
vũ khí
chiến địa
súng phun lửa
lửa đạn
pháo cao xạ
bá
lên đạn
đấu trường
chiến trường
bazooka
công binh xưởng
quân bị
đại bác
khí giới
pháo lệnh
trận mạc
búng báng
thạch lựu
nổ súng
ba-dô-ca
thần công
binh bị
trường bắn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trường bắn là
trường bắn
.