TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trữ lượng" - Kho Chữ
Trữ lượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lượng khoáng sản hoặc nói chung những gì có ích trong thiên nhiên mà còn chưa khai thác, dự tính có trong một vùng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vực
dung lượng
dung tích
ngân quĩ
quỹ
tồn khoản
trự
khối lượng
quĩ
số
phân lượng
kết dư
định lượng
báu vật
khối
tiềm lực
sét
có
tiền của
thông số
giá trị
tặng vật
một số
món
thặng dư giá trị
trữ kim
từng
cơ số
lường
thể tích
tảng
thứ
giá trị
tiêu bản
quota
tiết túc
vết tích
bao
hạn mức
văn thư
thông số
xâu
khối lượng
ra gì
lượng
đồng tiền bát gạo
thông lượng
đại lượng
độ
tài sản lưu động
trị số
tiền
lẻ
năng lượng
túi tiền
vốn lưu động
hàm lượng
gia tư
vốn
tích sự
lẻ
giá
ngần
biến số
sách
chiếc
dấn vốn
định lượng
năng suất
tiền bạc
tiền tệ
cân
độ
hiệu
Ví dụ
"Trữ lượng dầu khí"
"Trữ lượng vàng"
trữ lượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trữ lượng là .