TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tài sản lưu động" - Kho Chữ
Tài sản lưu động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vốn lưu động
danh từ
Tổng thể nói chung tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và những khoản có thể chuyển ngay thành tiền mặt, như thương phiếu, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vốn lưu động
có
tiền mặt
ngân
tiền
tiền bạc
xâu
tiền tệ
quí phi
trự
tiền của
vốn
tiền
ngân quĩ
tiền nong
đồng
quan
tài khoản
tiền túi
tồn khoản
đồng
vốn cố định
đồng tiền
dấn vốn
tài chánh
lưng vốn
đồng tịch đồng sàng
trữ lượng
túi tiền
bạc giấy
chứng khoán
pound
tiền giấy
bạc
tài chính
tài khoản
gốc
chỉ
cạc
tiền đúc
tệ
đồng tiền bát gạo
nợ
quan tiền
quan
đồng vốn
yen
ngoại tệ
món
thị trường tiền tệ
tín phiếu
tiềm lực
séc
tư bản cố định
tiền chẵn
danh từ
Tư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vốn lưu động
tư bản bất biến
tư bản cố định
có
vốn cố định
vốn
tư bản khả biến
nửa thành phẩm
tiền bạc
trữ lượng
tiền
tài khoản
xâu
tiền tệ
tồn khoản
giá trị
lưng vốn
tài sản lưu động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tài sản lưu động là
tài sản lưu động
.