TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền duyên" - Kho Chữ
Tiền duyên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chính diện
danh từ
(văn chương) duyên nợ có với nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
duyên nợ
duyên nợ
duyên kiếp
cơ duyên
duyên nghiệp
nhân duyên
trần duyên
nhân duyên
túc trái
duyên
duyên phận
duyên số
tiền kiếp
ba sinh
nghiệp
tiền thân
tiền căn hậu kiếp
số mệnh
nợ
mệnh
mạng
định mệnh
số phận
số phận
phận ẩm duyên ôi
hậu thân
bạc phận
mệnh trời
hậu vận
thuyết định mệnh
số
mệnh
số kiếp
con ranh
tiên nhân
kết nguyền
nhân luân
vận
vận số
tơ hồng
vận mạng
nợ đời
khí số
thiên mệnh
định mệnh luận
căn số
phụ tử
vận hội
phúc phận
di duệ
tiền thân
vận hạn
lai sinh
mệnh hệ
Ví dụ
"Làm lễ cắt tiền duyên"
danh từ
Khu vực ở ven phía trước nhất của trận địa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính diện
tiền phương
đầu sóng ngọn gió
trước
trước
trước
đầu
ven
tiền tiêu
hậu tuyến
trung tuyến
mặt
địa đầu
giới tuyến
hậu phương
mặt tiền
cạnh
duyên hải
biên giới
biên
bờ cõi
vùng biên
biên
bên
biên cương
biên thuỳ
đường
rìa
đường biên
tả biên
lề
nách
biên đình
đằng
bên
đường
mé
triêng
trên
phương
ngoài
địch hậu
bên
bên
vùng ven
tiền cảnh
trong
sườn
mí
phụ cận
hông
quanh
rệ
tứ phía
trắc diện
cạnh
chiều
vùng
yếu địa
riềm
bờ
lợi
chỗ
mặt
lãnh
bên
lề
tuyến
mé
khu vực
sau
bìa
bản lề
địa giới
tiền duyên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền duyên là
tiền duyên
.