TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ tinh" - Kho Chữ
Thuỷ tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cốc
danh từ
(cũ; viết hoa) sao Thuỷ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuỷ thần
danh từ
Chất rắn, giòn và trong suốt, được chế từ cát, dùng làm kính, chai lọ, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốc
pha lê
silica
bình thuỷ
thạch anh
phích
kết tủa
ấm
gốm
kết tinh
xi-li-ca
sứ
thạch
ấm tích
cà om
agar
u-rê
dầu quang
vấu
chất lỏng
cặn
silicium
bình tích
quang dầu
gli-xe-rin
thạch cao
cẩm thạch
mica
đất sứ
si-lích
gôm
thuốc nước
ge-la-tin
bình
tinh thể lỏng
chất thải
colophan
silicat
nước cất
than cốc
a-ga
cát
thuỷ ngân
sơn
đất sét
xút
hoa cương
tinh chất
thiên thạch
đất thó
xu xoa
chất rắn
gạch men sứ
đường cát
sành
khoáng chất
ráy
cao lanh
đàn
glycerine
commando
gạch
hồ
chu sa
clin-ke
trân châu
pháo xiết
bình xịt
áo
paraffin
lò đúc
clinker
dầu bóng
phấn
Ví dụ
"Cốc thuỷ tinh"
thuỷ tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ tinh là
thuỷ tinh
.