TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuê" - Kho Chữ
Thuê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mượn
động từ
Làm việc gì đó cho người khác để lấy tiền công
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuê mướn
mượn
làm thuê
mướn
làm mướn
tuyển dụng
thu dụng
tuyển mộ
lấy
đi ở
chiêu mộ
làm công
mượn
mượn
ở mướn
sai
gửi
ở
khoán
ăn tiền
khoán
đưa
công
bổ nhậm
chiêu hiền
lấy
cho
chiêu dân
làm việc
hầu
lấy
đặc phái
mua việc
làm phép
cho
hộ
mượn
phái
mộ
lấy
thầu
bắt tay
vay
vời
làm việc
sử dụng
câu
đem
vày
cầy cục
mơi
làm mai
hè hụi
vác
phân công
vay
thu nhập
giao thầu
lấy
giật
công tác
ra công
vay mượn
hè
ở đợ
làm
tòng sự
huých
mang
đảm nhận
gửi
chèo kéo
công
Ví dụ
"Cày thuê cuốc mướn"
động từ
Dùng người hay vật nào đó trong một thời gian, với điều kiện trả một khoản tiền nhất định cho thời gian sử dụng đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuê mướn
mượn
thuê bao
mướn
mượn
thuê mua
ở mướn
thu dụng
vay
vời
ở
giật
sử dụng
vày
lấy
mượn
tậu
trưng dụng
cho
mượn
làm thuê
vay mượn
cho
thu dung
sắm
thầu
dùng
bu
mua việc
làm mướn
mượn
cho
lấy
lấy
xin
tuyển dụng
đi phép
lấy
đưa
tha
về
đi ở
tốn
giao kèo
trưng thầu
cố
chào mời
giao thầu
hẹn hò
chi dụng
mua sắm
trọ
chuyển nhượng
cho
trưng vay
gửi
đem
thế
gởi gắm
cúng quảy
gia hạn
díu
hò hẹn
mua
gửi
vay
tiêu dùng
đòi
xin
có
lựa chọn
về
thụ án
Ví dụ
"Thuê nhà"
"Cho thuê bàn ghế"
thuê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuê là
thuê
.