TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thoả hiệp" - Kho Chữ
Thoả hiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhượng bộ trong sự dàn xếp để giải quyết mâu thuẫn, nhằm kết thúc cuộc đấu tranh, cuộc xung đột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu hoà
nhân nhượng
hoà
chủ hoà
nhượng bộ
hoà đàm
qui thuận
thương thuyết
quy thuận
thanh lí
đấu dịu
giải quyết
cầu hoà
đấu lý
chịu
khuất phục
châm chước
thoả nguyện
ngã ngũ
thuận tình
nhận lời
quy phục
đấu lí
nhận
ưng thuận
nhượng bộ
chấp thuận
chấp nhận
chiêu an
giao kèo
qui phục
chiêu an
ủng hộ
cuộc
bàn định
xuôi
quyết
giao kết
ngã
thắng lợi
tranh thủ
bình định
rồi
chiêu hàng
dạm
xử trí
mối manh
chuẩn tấu
giao
đành lòng
mối
toại
đối phó
chịu
thúc thủ
đối phó
quyết
cam lòng
tranh
hoàn tất
thụ lí
nhẫn nhịn
thủ hoà
hoàn thành
nhường nhịn
tán thành
trao trả
giành
tranh tụng
thụ lý
đính hôn
thông lưng
giành
giao hẹn
Ví dụ
"Không thoả hiệp với kẻ thù"
thoả hiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thoả hiệp là .