TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thoát tục" - Kho Chữ
Thoát tục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sống thoát khỏi cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật (thường nói về những người tu hành).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoát trần
xuất thế
siêu thoát
đi tu
giải thoát
hoàn tục
tu hành
tịch diệt
vượt ngục
tịnh giới
xuất gia
thoát thân
cứu rỗi
thoát
khỏi
lìa bỏ
phóng sinh
trút
bỏ đời
tháo thân
thoát
thoát ly
xuất hành
di tản
phá giới
ra
thoát ly
xuất cảnh
xuống tóc
đi hoang
bài trừ
hỷ xả
tếch
sổ
thoát li
thoát xác
ẩn dật
giải thoát
xổng
thoát li
tản cư
thoát
rời
sổng
hỉ xả
đào tẩu
ra
đi cầu
đuổi
từ giã
trục xuất
lìa
buông tha
đào thải
xả thân
tuột
di dân
cứu vớt
bùng
trí sĩ
lủi
bỏ
lọt lưới
xả thân
bỏ
ăn chay
thải trừ
tống cổ
hẩng
cất
buông
sơ tán
xuất hành
tha phương cầu thực
thoát tục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thoát tục là .