TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thủ từ" - Kho Chữ
Thủ từ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người trông nom việc hương khói và coi giữ đình, đền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thủ tự
ông từ
quản trang
bảo vệ
khán thủ
bảo kê
cai
môn đương hộ đối
quản gia
tự
trụ trì
trực nhật
bảo mẫu
thầy chùa
vệ sĩ
quản tượng
huấn đạo
giám mã
thủ kho
nài
giáo thụ
cai ngục
tuần đinh
từ
hầu phòng
quí nhân
chiêu đãi viên
bà mụ
đốc công
thủ bạ
sai nha
bồi phòng
tạp dịch
thầy cúng
gia nhân
gia bộc
cô hầu
giám thị
khố xanh
hộ lại
môn khách
giám hộ
then
thợ cả
sai dịch
bõ
tuỳ tùng
thư lại
nô tỳ
thủ quĩ
vú em
thí chủ
sãi
cung nhân
hiệp sĩ
quan thầy
mo then
trung vệ
tiều phu
thị tì
thị nữ
quản ca
tôi đòi
thường trực
vãi
cần vụ
tôi
mọi
thanh tra
thủ thư
nàng hầu
tớ
giúp việc
tế tửu
thủ từ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thủ từ là .