TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khố xanh" - Kho Chữ
Khố xanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
lính người Việt Nam chuyên làm nhiệm vụ canh gác ở các tỉnh thời Pháp thuộc (quấn xà cạp màu xanh).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vệ sĩ
khán thủ
tuần đinh
mã tà
thanh y
bảo vệ
thủ từ
tuỳ phái
thủ tự
quản trang
lâu la
loong toong
thư lại
trung vệ
công nông binh
thông lại
cai
đinh
thường trực
bảo kê
quan viên
đội viên
phu
công bộc
lại mục
sai nha
cai ngục
cần vụ
trực nhật
lục sự
quan sơn
hầu phòng
tạp dịch
trợ thủ
công an
khố xanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khố xanh là .