TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thư phòng" - Kho Chữ
Thư phòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) phòng đọc sách, thường là của gia đình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thư trai
trai phòng
phòng loan
phòng the
tủ sách
tùng thư
thư viện
cô phòng
tàng thư
khuê phòng
thư lưu
buồng the
phòng tiêu
phòng ốc
buồng thêu
tư gia
sách vở
văn khố
phòng ban
trường thi
phòng khánh tiết
lớp học
phòng
khán phòng
buồng đào
văn giới
hí viện
toà báo
khoa trường
trai phòng
trà thất
hý viện
phòng khuê
lữ quán
phòng thường trực
thính phòng
phòng the
ca bin
tư thất
song hồ
kho tàng
khoa giáp
công nha
góc học tập
buồng khuê
khoa trường
bàn giấy
giảng đường
phòng
lô
tư dinh
sảnh đường
gia cư
khuê các
văn phòng phẩm
ty
cửa mạch
ngoại văn
vi la
hộp thư
phương trượng
thi hương
ký túc
môn phái
studio
săm
căn
chữ môn
khoá
khoa mục
tửu quán
toà soạn
công môn
phòng mạch
thư phòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thư phòng là .