TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông ngôn" - Kho Chữ
Thông ngôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thông dịch
danh từ
từ cổ
nhân viên phiên dịch.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phiên dịch
tạp dịch
xướng ngôn viên
dịch giả
phát ngôn viên
thông phán
chức sự
chức việc
thầy ký
chiêu đãi viên
sai dịch
công nhân viên
trực nhật
trợ giảng
thầy thợ
sứ giả
cò
điệp viên
thày
thầy cãi
quan viên
tớ
thiên sứ
tiếp phẩm
mậu dịch viên
sai nha
trợ thủ
điệp báo viên
giao bưu
bưu tá
tôi tớ
đại diện
hầu phòng
diễn giả
viên chức
tôi đòi
viên
bạn điền
gia nhân
nhân viên
sứ giả
quan sơn
thủ quĩ
quí khách
trợ lý
bầy tôi
đại lý
thường trực
đày tớ
tuỳ phái
mọi
cò
hộ lý
tôi
lễ tân
ông công
cao nhân
lang
điện báo viên
công bộc
ông tơ hồng
mai
đại lí
tiên nhân
tiện nhân
trợ lí
gian tế
nhân danh
điều tra viên
thư lại
trinh sát viên
hành khách
phái viên
thuỷ thủ
động từ
từ cổ
phiên dịch miệng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông dịch
biểu đạt
đánh
nhắn gửi
phát ngôn
biểu
hiển ngôn
gởi
giảng nghĩa
trình bầy
giảng giải
bày tỏ
chuyển giao
nói
trình bày
truyền đạt
chuyển phát
nhắn nhe
gửi
phát ngôn
cáo
thông báo
giãi bày
hội thoại
thông đạt
nói chuyện
phát biểu
giãi tỏ
tuồn
nói năng
truyền đạt
tống đạt
loa
tin
mách
tuyên đọc
thông tri
phúc trình
kể
báo
thông
truyền thanh
đăng tải
phóng thanh
tuyên bố
nói
thông dịch
truyền tụng
tâu
tuyên
đưa
truyền
tấu
thông tấn
phản ảnh
bạch
thông tin
phổ thông
truyền thông
giảng
tuyên án
thông điệp
thông điệp
ban
truyền tải
bẩm
đồn đãi
tâu bày
báo an
tin
xuống
thưa
trình làng
truyền thông
Ví dụ
"Thông ngôn cho giám đốc"
thông ngôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông ngôn là
thông ngôn
.