TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tửu" - Kho Chữ
Tửu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
rượu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rượu cồn
rượu bia
ma men
tợp
men
ba xị đế
vang
vại
chén
ghè
hụm
tang
bữa
chầu
án
bợm
mồi
hương vị
mà chược
thức
mùi mẽ
tồi tệ
ty
đọi
tử ngữ
con nghiện
toan
ve
nước chè hai
khau
cứt đái
cúm gà
tiệc mặn
danh từ
bọt
nồi supde
chữ
bốc
rợ
lọ nồi
ngáo
thớ
danh từ
tý
tí
một tẹo
tăm
búng
trái
lỏi
hơi
nuốm
tu mi
hương vị
lễ lạt
bẩy
tịnh
đá
lọ nồi
típ
ve sầu
thì
giống
vừng
mồm
mũ nồi
chuỳ
hơi hám
lúa
võ khí
thức ăn
câu kẹo
vi tính
mái
Ví dụ
"Làm tí tửu cho tưng bừng"
tửu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tửu là .