TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tướt" - Kho Chữ
Tướt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đẹt
2. như
Thổ tả
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tưng tưng
trụt
thú thiệt
trụt
trặc
tròng trắng
vầy
xít
tưng
giầy xéo
tí teo
tí ta tí toét
tươi nhuần
tháp
giấy chặm
um sùm
trầm mình
téo
vịm
trùng triềng
tòn teng
vổ
tđd
tớp
trẽ
xầu
xìa
truy lãnh
vói
tròng đỏ
xấp
xâm xấp
tòng teng
xa xẩn
thơ từ
vần vụ
tịch thâu
thối chí
trảy
võ trang
ti
giỏ
thọ giới
giầy
hạp
thì thà thì thụt
giỗ
gõ
giai
giẫy
giở dạ
gương tầy liếp
thị oai
un
trái gió giở giời
thoa
thay lảy
thánh tha thánh thót
vi ba
già đòn non nhẽ
xập xè
thối hôn
thuỵ
tr
tẻo tèo teo
um
giải
xăn
giấy dậm
trắng ởn
trảu
xều
gio
giền
tính từ
(thông tục) tướt bơ (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đẹt
tơ
tắt
tơ
cũn cỡn
teo tóp
loắt choắt
tin hin
tun hủn
bé nhỏ
bé mọn
con
ốm
tẹo
tí tị
bấy
choắt
tẹo
ốm o
tí xíu
be bé
eo
con con
ốm nhách
ốm yếu
đẹn
tẹp nhẹp
tóp
trẹt
tong teo
tí tẹo
sưa
tìn tịt
sơ sài
ốm nhom
bèo
bé xé ra to
lắt nhắt
cụt
xép
cụt lủn
tí tẹo
tẻo teo
beo
ngắn ngủn
tí chút
ngắn tun hủn
tí xíu
cạn xợt
ti tỉ
nông choẹt
xíu
sọm
lưa thưa
èo uột
bé hoẻn
tí ti
in ít
mọn
tha thướt
ngăn ngắn
sài đẹn
tóp tòm tọp
lùn tè
lặt và lặt vặt
lách chách
chút chít
sơ sài
bé bỏng
bé
thon
sơ lược
còm
cộc
Ví dụ
"Còn tướt mới xong"
danh từ
Bệnh ỉa chảy nhẹ ở trẻ em
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thổ tả
tiêu chảy
tưa
lị
tả
cam tích
cam thũng
cam tẩu mã
táo bón
bón
cam còm
đẹn
dịch tả
sài kinh
ốm đau
cam
sài
lòi dom
ho gà
sài
bại liệt
lẹo
trĩ
rù
bệnh nhi
Ví dụ
"Trẻ mọc răng hay đi tướt"
tướt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tướt là
tướt
tướt
.