TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sảy" - Kho Chữ
Sảy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rê
danh từ
phương ngữ
rôm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rôm sảy
rôm
tịt
đơn
phát ban
mày đay
rạ
sùi
da gà
hoả
ban
sài
ghẻ lở
á sừng
chàm
mẩn
cùi
chốc lở
sởi
ghẻ
bỏng rạ
hột cơm
phá nước
bớt
hợi
vảy nến
lở sơn
cước
tóc ngứa
ghẻ
đậu lào
rộp
nốt
phỏng
ung
mồi
mụn nhọt
ngã nước
lẹo
cái sảy nảy cái ung
da gà
hắc lào
tổ đỉa
chai
mụn
đỗ
trầy
cảm mạo
sầy
đinh râu
lang ben
hăm
cứt trâu
sốt rét
sản giật
vết chàm
Ví dụ
"Nổi sảy đầy người"
"Cái sảy nảy cái ung (tng)"
động từ
Dùng mẹt, nia làm sạch thóc, gạo, v.v. bằng động tác hất nhẹ cho những hạt lép hay rác bẩn bay về phía trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sàng sảy
rê
sàng
đãi
giần
lọc
hót
vét
xới
quét
giặt
tinh lọc
phủi
gợt
dọn
trảy
chắt
lẩy
quẹt
tuốt
lảy
dọn
gột rửa
hớt
thanh lọc
vặt
tinh chế
quét tước
xởi
vớt
vợi
gạn
xỉa
tẩy rửa
tảo phần
rửa
lóng
hái
tẩy trang
chiết
sàng lọc
tỉa
vơ vét
bài
vệ sinh
tinh luyện
rút
quét dọn
cạo
phát quang
chiết xuất
rửa ráy
rỉa
giũ
khử
sớt
tước
bằm
tẩy rửa
chọn lọc
bốc
tháo
gạn lọc
chiết
vệ sinh
tẩy trừ
tẩy uế
chuội
gỡ rối
mé
khai quang
vứt
thải loại
gạt
sảy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sảy là
sảy
.