TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Quán tính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bản năng
danh từ
Tính chất không tự thay đổi trạng thái chuyển động hoặc đứng yên của vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tĩnh
cố định
lì
yên
bất động
im
chắc
ngay
vững
bất nghì
đứ
trơ
băng
cân bằng
sựng
tĩnh vật
nhất thành bất biến
cứng
thăng bằng
bất biến
xong
vững
tĩnh tại
ổn định
cứng ngắc
trơ thổ địa
thăng bằng
lặng tờ
yên
yên tĩnh
bất di bất dịch
đủng đỉnh
vững chắc
rắn
lặng
án binh bất động
trật tự
trật
trơ
đứng số
vững bền
chững
êm rơ
tù đọng
đâu vào đấy
chông chênh
vĩnh hằng
tĩnh lặng
bất khuất
chững chàng
cương quyết
thờ thẫn
tuồn tuột
chắc nình nịch
thông
tù
đẳng tích
tĩnh
vững chãi
động tĩnh
tờ
bất ổn định
dúm
thụ động
bền
thanh tĩnh
bất ổn
tỉnh queo
quật cường
cố chấp
rắn chắc
im phắc
an
nín lặng
Ví dụ
"Quán tính của con lắc"
danh từ
Phản ứng đã trở thành tự nhiên, theo thói quen của cơ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bản năng
tập tính
tự nhiên
tự khắc
tự phát
cơ địa
tự nhiên
vô thức
vô thức
ý chí luận
trực giác
khuynh hướng
phản ánh luận
cơ hữu
quyết định luận
thiên hướng
tự nhiên
vô tình
hơi hướng
tất yếu
thiên tính
tính nết
tánh
cảm tưởng
tự nhiên
đàn hồi
tuỳ hứng
tự động
bản tính
cảm nghĩ
ứng lực
gượng ép
võ đoán
lí trí
duy ý chí
linh tính
chủ nghĩa tự nhiên
thuyết nhân quả
linh giác
bẩm tính
tự động
tiềm thức
thành kiến
vô hình trung
bẩm chất
lý trí
giác quan
Ví dụ
"Chớp mắt theo quán tính"
quán tính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quán tính là
quán tính
.
Từ đồng nghĩa của "quán tính" - Kho Chữ