TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tĩnh tại" - Kho Chữ
Tĩnh tại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở cố định một nơi, một chỗ, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tĩnh
thanh tĩnh
tĩnh lặng
tĩnh
yên tĩnh
trầm tĩnh
lặng tờ
tĩnh mịch
thanh tịnh
an
tĩnh tâm
tĩnh thổ
an
yên
yên lặng
yên
lì
êm
bình lặng
u tịch
yên ắng
xong
cố định
tĩnh trí
im ả
tờ
bình an
êm ắng
an nhiên
lặng
êm đềm
thái hoà
lặng lờ
thăng bình
trấn tĩnh
tịch mịch
yên ả
thanh thản
định thần
phẳng lặng
êm
im ắng
tự tại
ắng lặng
thanh vắng
lắng
điềm nhiên
êm ả
bình tĩnh
bằng an
êm ru
lặng yên
điềm tĩnh
bình lặng
an tâm
im
phăng phắc
ổn định
im phắc
vắng lặng
bình
thư thái
tù
an lành
ắng
thái bình
chững
bình yên vô sự
điềm đạm
vững
lững lờ
thinh không
bằng lặng
im phăng phắc
Ví dụ
"Nhà sư ngồi tĩnh tại"
tĩnh tại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tĩnh tại là .