TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "án binh bất động" - Kho Chữ
Án binh bất động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Băng
noun
Tạm thời không hoạt động, chờ xem tình hình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng
bất động
im
không
ở không
rồi
ăn không ngồi rỗi
bẵng
lóng nhóng
yên
trơ thổ địa
tĩnh
rảnh
không
lặng
ăn không ngồi rồi
lì
động tĩnh
cố định
không
vắng
ngay
nằm khoèo
nông nhàn
sựng
ăn sẵn nằm ngửa
im lìm
rỗi hơi
yên tĩnh
xong
rỗi rãi
vạ vật
im ỉm
lặng thinh
im
im lặng
lặng phắc
nín thinh
im lặng
trống rỗng
hoang phế
vắng
vất vưởng
êm rơ
biếng
rảnh rỗi
quán tính
vắng tiếng
chân son mình rỗi
nín lặng
tạm bợ
lặng tờ
im phắc
chẳng nói chẳng rằng
lắng
im phăng phắc
tĩnh lặng
thụ động
lặng
tạm vắng
tĩnh mịch
rảnh
yên
trùm chăn
thư
thinh không
vô công rồi nghề
trống
không nói không rằng
bẵng
yên lặng
hoang
câm
Ví dụ
"Bọn buôn lậu án binh bất động chờ thời cơ"
noun
Đóng quân ở yên, tạm thời không hành động, chờ thời cơ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng
bất động
im
yên
cố định
ngay
xong
lì
bẵng
tĩnh
nằm khoèo
yên
vững
tĩnh tại
lặng
bền lòng
không
yên tĩnh
bất khuất
sựng
lắng
rồi
trơ thổ địa
tĩnh
yên ắng
tĩnh trí
im lặng
ổn định
lặng phắc
bình chân như vại
động tĩnh
lặng tờ
bình
tĩnh lặng
phăng phắc
yên lặng
im
định thần
ở không
im phắc
bình tĩnh
ngậm tăm
im lặng
tĩnh mịch
nín lặng
im phăng phắc
thanh tĩnh
ngậm bồ hòn
ăn không ngồi rỗi
hoà bình
bình tâm
tạm bợ
im lìm
nhập định
trấn tĩnh
điềm nhiên
nói cứng
tĩnh tâm
bình chân
lóng nhóng
đứng số
bẵng
chẳng nói chẳng rằng
định tâm
êm rơ
nín thinh
rảnh
chững chạc
an
im thít
ắng
yên ổn
tạm vắng
án binh bất động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với án binh bất động là
án binh bất động
.