TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn sẵn nằm ngửa" - Kho Chữ
Ăn sẵn nằm ngửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví thái độ lười biếng, chỉ chực người khác làm sẵn thì đến hưởng thụ, chứ không chịu làm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn không ngồi rỗi
ăn không ngồi rồi
biếng
không
nằm khoèo
nông nhàn
ở không
ung dung
rồi
thư nhàn
trùm chăn
thản nhiên
nhẵn
vô công rồi nghề
an nhàn
trơ thổ địa
thư thả
thảnh thơi
án binh bất động
chững chàng
lững lờ
im
rỗi hơi
chỏng gọng
lóng nhóng
lầm lũi
thờ thẫn
lặng
thong thả
buông thả
không nói không rằng
tỉnh như không
chẳng nói chẳng rằng
thụ động
vạ vật
im lặng
thanh nhàn
thư
lẳng lặng
thong thả
dửng dưng
bình chân
nín thinh
an nhiên
thong dong
lặng thinh
vô tư
lờ lững
ung dung
thanh vắng
im ả
đủng đỉnh
im re
tĩnh
rảnh
ắng cổ
điềm nhiên
mũ ni che tai
trơ mắt ếch
mặc nhiên
thư thái
rảnh
vắng
tự tại
mềm nhũn
yên ả
vô sản
thờ ơ
vất vưởng
yên
lặng câm
vắng lặng
vô tư lự
lặng
ăn sẵn nằm ngửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn sẵn nằm ngửa là .