TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trùm chăn" - Kho Chữ
Trùm chăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví thái độ chính trị nằm yên không hoạt động, không hợp tác với các thế lực phản động đang cầm quyền nhưng cũng không dám chống lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thụ động
trơ thổ địa
ăn sẵn nằm ngửa
trầm
mũ ni che tai
tỉnh như không
ăn không ngồi rỗi
không
nằm khoèo
trơn tru
im lặng
trơn
lì
im
điềm nhiên
chững chàng
mặc nhiên
tráng
tềnh toàng
lãnh đạm
ôn hoà
dửng dưng
trơ trụi
trơ
im re
tỉnh khô
vô tâm vô tính
trầm tư mặc tưởng
trơn
rồi
không nói không rằng
án binh bất động
nghiễm nhiên
trầm lặng
trơ trơ
thờ ơ
trơ mắt ếch
ngậm tăm
bình chân
yên
ăn không ngồi rồi
chẳng nói chẳng rằng
ở không
trắng trơn
thản nhiên
nín khe
trầm tĩnh
trần
vô tư
lặng tờ
tỉnh queo
lãnh cảm
nông nhàn
sổng sểnh
thờ thẫn
trơn
trơ
trung lập
thư
im lìm
ngay
chững
trật
lặng
rỗi hơi
biếng
tĩnh
vô tri vô giác
lầm lũi
vô tư
lóng nhóng
tờ
êm rơ
nín thinh
Ví dụ
"Một trí thức trùm chăn"
trùm chăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trùm chăn là .