TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung lập" - Kho Chữ
Trung lập
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đứng ở giữa hai bên đối lập, không theo hoặc không phụ thuộc vào bên nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung dung
vô tư
trung
ôn hoà
cân bằng
hoà bình
trung kiên
trung liệt
thái bình
vô tư
bình
điềm nhiên
bình chân
mặc nhiên
trùm chăn
thanh tịnh
thuần tuý
tĩnh tại
bằng
yên
bàng quan
mũ ni che tai
thản nhiên
tĩnh
thuần
yên
thăng bình
trơn tru
thinh không
trơn
phẳng lặng
bằng lặng
trơ thổ địa
lãnh đạm
tĩnh lặng
bằng
thẳng
yên tĩnh
vô tri vô giác
tinh
tỉnh như không
tỉnh khô
lạnh
vô can
thờ ơ
vô cảm
bình an
tĩnh trí
bình lặng
an lành
thái hoà
thuần nhất
trật
tĩnh
Ví dụ
"Nước trung lập"
"Chính sách ngoại giao trung lập"
trung lập có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung lập là .