TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô công rồi nghề" - Kho Chữ
Vô công rồi nghề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Không có việc làm thường xuyên hoặc không phải bận bịu, lo lắng gì (nên thường làm những việc không đâu vào đâu; hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ở không
nông nhàn
không
ăn không ngồi rỗi
ăn không ngồi rồi
rảnh
rồi
rỗi hơi
vô lo
ăn sẵn nằm ngửa
rỗi rãi
chân son mình rỗi
không kèn không trống
lóng nhóng
vất vưởng
hoang
rảnh
rảnh rang
vô tư
vắng
vô gia cư
nằm khoèo
rảnh rỗi
không
bất đắc dĩ
tráng
án binh bất động
vô chủ
vô tư lự
vô sản
vô can
vô tư
thư
chóc ngóc
vất vưởng
vạ vật
dặt dẹo
vô tâm
vô tư
luỗng
vô tâm vô tính
không
vô định
cơm hàng cháo chợ
chơ vơ
vắng
tha hồ
vô chính phủ
vô sinh
trống rỗng
son rỗi
hoang vắng
vô can
ổn
thinh không
trống lổng
hông
vô tri vô giác
vắng vẻ
thanh nhàn
thong thả
hoang phế
vô chính phủ
hoang liêu
ung dung
thong dong
vô sinh
biếng
vô danh
không
tịnh vô
ăn trắng mặc trơn
hoang
chỏng gọng
Ví dụ
"Kẻ vô công rồi nghề, cả ngày chỉ la cà quán xá"
vô công rồi nghề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô công rồi nghề là .