TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "son rỗi" - Kho Chữ
Son rỗi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rỗi rãi vì chưa có con, không phải bận bịu vì con cái (thường nói về phụ nữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân son mình rỗi
rỗi rãi
rảnh
vô hậu
không
rảnh rỗi
rỗi hơi
rộng cẳng
rảnh
rảnh rang
nông nhàn
tuyệt tự
rồi
ở vậy
trống rỗng
tân
không
cô quả
trơ thổ địa
không
trinh
vô lo
côi cút
sạch sành sanh
vô can
ăn không ngồi rỗi
độc thân
bẵng
đơn côi
vắng
chóc ngóc
hoang
trống
trống
nhẹ nợ
sổng sểnh
đơn chiếc
rỗng không
neo đơn
thong thả
trống trơn
trống trải
ở không
rỗng tuếch
vô tư
ở goá
trơ
thả cửa
thả giàn
tự do
vô công rồi nghề
rỗng tuếch rỗng toác
đơn thân
thư
trinh tiết
chăn đơn gối chiếc
tự do
lẻ
trống trải
trống
chiếc bóng
vô thừa nhận
trống không
hoang hoá
chay
vắng tin
tráng
hoang vắng
độc thân
vô chủ
trơ trọi
vô sinh
biền biệt
không
Ví dụ
"Tranh thủ học khi còn son rỗi"
son rỗi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với son rỗi là .