TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tuyệt tự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không có con trai nối dõi, coi là một sự bất hạnh, theo quan niệm phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô hậu
son rỗi
vô thừa nhận
trơ thổ địa
vô sinh
vô sản
neo đơn
bất tử
cô tịch
đơn chiếc
tân
thuần tuý
tay trắng
vô can
đơn thân
không
tuyệt tự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuyệt tự là .
Từ đồng nghĩa của "tuyệt tự" - Kho Chữ