TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô hậu" - Kho Chữ
Vô hậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không có con trai nối dõi (coi là một điều bất hiếu hoặc bất hạnh lớn, theo quan niệm phong kiến).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyệt tự
vô sinh
son rỗi
vô sản
vô thừa nhận
vô can
tân
trinh
vắng
không
trơ thổ địa
cô tịch
không
vắng vẻ
vắng
quạnh
bất tử
hoang liêu
trống huơ trống hoác
vô tri
tênh
vắng ngắt
mông quạnh
cô quả
vô tư
vô chủ
đơn chiếc
vô sinh
trống rỗng
tay trắng
không
hoang vắng
quạnh vắng
trống
vắng mặt
hiu quạnh
vô can
vô gia cư
rỗng không
vô hồn
cô quạnh
vắng tin
vô vọng
trống trải
quạnh quẽ
hoang vu
luỗng
đồng trinh
neo đơn
côi cút
vô tư
trống trải
trống
bất tử
cô liêu
rỗng tuếch rỗng toác
tiêu điều
vô
vô danh
trống tuếch
vô tri vô giác
đơn côi
độc thân
trống vắng
vất vưởng
vô cảm
hoang hoải
vô điều kiện
trống trơ
chay
trắng trơn
tềnh toàng
chẳng nói chẳng rằng
thuần tuý
vô hậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô hậu là .