TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô can" - Kho Chữ
Vô can
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mặc nhiên
tính từ
Được coi như không dính líu đến vụ án đang xét
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô tội
vô tư
vô tư
vô tư
vô tri vô giác
vô hại
vô tư lự
vô thừa nhận
vô lo
mặc nhiên
bàng quan
vô tâm
vô tâm vô tính
vô tri
vô sự
bẵng
không
tỉnh như không
vô cảm
vô danh
tự do
lành
cô
luỗng
tân
vắng mặt
không
nghiễm nhiên
không
vô
vô hồn
trinh
vô chủ
hoang
rỗi hơi
vô chính phủ
lãnh đạm
sổng sểnh
vắng
bình chân
vô thanh
làu
vô chính phủ
thanh sạch
vô sinh
vô hậu
sạch
rảnh
nông nhàn
vô bào
vô định
thuần tuý
không
chay
thuần khiết
rồi
hoà bình
điềm nhiên
trống
vô trùng
rộng cẳng
tự do
tự do
ăn không ngồi rỗi
trong sạch
phiếu trắng
trống rỗng
vô điều kiện
thuần tuý
trống
tịnh vô
vô gia cư
nhẹ nợ
Ví dụ
"Vô can nên được tha bổng"
tính từ
hiếm
không có dính dáng gì, không có quan hệ gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặc nhiên
vô tư
vô tri vô giác
vô cảm
vắng
vô tư
không
vô tâm vô tính
vô danh
vô tri
vắng mặt
bẵng
vô tư
vô tâm
cô
vắng
vô định
vô điều kiện
vô
vắng vẻ
lạnh
không
vô lo
vắng ngắt
thờ ơ
không
lãnh đạm
không
vô thừa nhận
vô hậu
vô hại
vô hồn
rỗi hơi
rộng cẳng
biệt vô âm tín
xa vắng
lẻ loi
vô gia cư
trơ trọi
vắng tanh vắng ngắt
vô bào
đơn thuần
tứ cố vô thân
dửng dưng
tỉnh như không
vô tư lự
nghiễm nhiên
vắng tin
vô sản
cô độc
lạnh lùng
đơn côi
chóc ngóc
mông quạnh
vô sinh
hoang
bặt vô âm tín
lạnh nhạt
lạc lõng
vô chủ
trống
trống huơ trống hoác
hoang vu
bàng quan
trống
ráo hoảnh
trơ khấc
luỗng
lẻ loi
cô tịch
lãnh cảm
quạnh vắng
biền biệt
Ví dụ
"Việc đó vô can đến tôi"
vô can có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô can là
vô can
.