TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thả giàn" - Kho Chữ
Thả giàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) nhưthả cửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thả cửa
buông thả
rộng cẳng
thư thả
thong thả
thư nhàn
tự do
tự do
ung dung
tự do
tự do
rảnh
vô tư
thong thả
thênh thênh
sổng sểnh
vô lo
rỗi rãi
thanh thoát
thảnh thơi
tự do
rảnh rỗi
thanh nhàn
giãn
nhẹ nhõm
lơi
dãn
an nhàn
đủng đỉnh
thư dãn
vô tư lự
thoải mái
trơ trụi
thư
nhẹ nợ
thong dong
tráng
ăn sẵn nằm ngửa
rỗi hơi
không
hoang
nông nhàn
tự tại
phóng khoáng
ung dung
tuồn tuột
thanh thản
tang bồng hồ thỉ
rảnh rang
tự do
tự do
thản nhiên
thư thái
gin
chững chàng
chân son mình rỗi
chóc ngóc
ăn không ngồi rỗi
chững
thanh thoát
lờ lững
trơn
hoang
tha hồ
ổn thoả
lững lờ
êm ả
yên ả
không nói không rằng
trống
son rỗi
chẳng nói chẳng rằng
xong
không
Ví dụ
"Rượu uống thả giàn"
thả giàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thả giàn là .