TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ổn thoả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Yên ổn, đâu vào đấy, không còn khúc mắc gì nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
êm
ổn
xong
êm xuôi
an
thư thả
bình yên vô sự
an
thanh thản
yên ổn
bình an vô sự
thong thả
thanh tĩnh
thanh tịnh
bình
hoà bình
bình an
êm ru
yên
thong thả
hoà bình
yên bình
thanh bình
ổn định
yên tâm
bằng phẳng
an tâm
thanh thoát
yên lành
phẳng lặng
tự tại
yên ả
bình lặng
an nhàn
thanh thoát
tĩnh tâm
thái bình
thư
thái hoà
an nhiên
nhẹ nhõm
tĩnh lặng
thư thái
bằng an
thăng bình
định tâm
yên thân
tĩnh tại
thảnh thơi
bình yên
tĩnh
an lành
yên bụng
im ả
điềm nhiên
thư nhàn
thanh u
yên ắng
êm ả
yên lòng
lắng
êm đềm
yên lặng
yên vui
no
trấn tĩnh
êm thấm
an ninh
lặng tờ
thênh thênh
thanh nhàn
tờ
an phận
dãn
Ví dụ
"Mọi việc được thu xếp ổn thoả"
ổn thoả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ổn thoả là .
Từ đồng nghĩa của "ổn thoả" - Kho Chữ