TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "không kèn không trống" - Kho Chữ
Không kèn không trống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví làm việc gì một cách âm thầm, không ai biết đến mà cũng không muốn cho người ta biết (thường hàm ý châm biếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âm thầm
thầm
lẳng lặng
lui lủi
câm
lặng thầm
lặng lẽ
chui lủi
thầm lặng
câm lặng
không nói không rằng
bặt
câm
vắng tiếng
làm thinh
bẵng
phắc
phăng phắc
câm
trầm lặng
đen
lặng im
câm nín
lặng thinh
thinh không
chẳng nói chẳng rằng
im thít
im phăng phắc
im ỉm
êm rơ
nín khe
ba không
im lặng
vô công rồi nghề
lặng phắc
lặng câm
trống
im
thin thít
câm miệng hến
trống tuếch
lầm lũi
im lìm
nín thinh
trống không
lặng
trống lốc
trống trải
vắng
ngậm tăm
trống không
im phắc
trống huếch
trống hốc
lủi thủi
lặng ngắt
im bặt
không
ắng
yên lặng
bặt vô âm tín
tênh
rỗng
trống rỗng
rỗng tuếch
dúm
vắng
rỗng tuếch rỗng toác
ắng lặng
trống huơ trống hoác
bẵng
im re
rỗng không
tĩnh lặng
Ví dụ
"Rút lui không kèn không trống"
không kèn không trống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với không kèn không trống là .