TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lủi thủi" - Kho Chữ
Lủi thủi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thui thủi
lầm lũi
lui lủi
trơ trọi
vò võ
trơ
chiếc bóng
lẻ
lẳng lặng
chui lủi
cô miên
chỏng gọng
cơm niêu nước lọ
lẻ loi
côi cút
lặng lẽ
chóc ngóc
lạc lõng
đơn côi
trơ khấc
cô quạnh
heo hút
cô liêu
cô
chiếc
lặng ngắt
đơn lẻ
lẻ loi
hiu quạnh
lặng im
cô đơn
thầm lặng
chăn đơn gối chiếc
cô độc
âm thầm
không nói không rằng
một mình
chơ vơ
lặng thầm
bơ vơ
không kèn không trống
thân cô thế cô
chẳng nói chẳng rằng
vắng lặng
im lìm
lánh lót
trống trải
quạnh vắng
thanh vắng
vất vưởng
hoang liêu
lặng thinh
thin thít
lặng
phăng phắc
ở vậy
đơn chiếc
lặng câm
tứ cố vô thân
lạnh lùng
câm lặng
đơn chiếc
phắc
im phăng phắc
đơn độc
hiu hiu
im
đơn thân
lặng
lặng lờ
hoang lạnh
quạnh quẽ
cô tịch
im ỉm
Ví dụ
"Em bé lủi thủi chơi một mình"
"Lủi thủi ra về"
lủi thủi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lủi thủi là .