TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tạm bợ" - Kho Chữ
Tạm bợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chỉ có tính chất nhất thời, chứ không nhằm tới một cái gì ổn định, lâu dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơm hàng cháo chợ
tạm vắng
dật dờ
tềnh toàng
vất vưởng
vĩnh viễn
cố định
vật vờ
án binh bất động
tĩnh
bấp bênh
dặt dẹo
vĩnh hằng
tuềnh toàng
bất tử
bất ổn
vững
tù hãm
tù hãm
vĩnh viễn
án binh bất động
vô định
chìm nổi
bền bỉ
chon von
vô gia cư
xác
bất tử
bất ổn định
đứ
bền
cầu bơ cầu bất
lì
vững chắc
tù đọng
tĩnh tại
bất nghì
lắng đắng
bất định
bền vững
hổng
bẵng
gin
trống huơ trống hoác
lửng lơ
bất tử
ổn
sống
vắng ngắt
chông chênh
cố chấp
sống
ngay
ổn định
bất hủ
chững chàng
đơn thân
đứng số
vạn thọ vô cương
bền
vững
vững bụng
rỗi hơi
tù
hẳn
vắng
trường sinh bất tử
trường sinh
vĩnh cửu
Ví dụ
"Sống tạm bợ"
"Dựng căn lều tạm bợ"
tạm bợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tạm bợ là .