TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quang cảnh" - Kho Chữ
Quang cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh bày ra rõ ràng trước mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vãn cảnh
lát
cảnh ngộ
viễn tượng
danh lam thắng cảnh
hàng hiên
thế cục
pô
danh thắng
điều
chiều
hát bội
dáng vẻ
ảnh
khuôn mặt
song
ảnh
di hình
mẽ
chiềng
bộ dạng
giời
cửa sổ
vầng
dung nhan
đình
quầng
bầu trời
sự thế
hát tuồng
chớp bể mưa nguồn
quang
chớp mắt
chớp
đài gương
mái hiên
mây mù
mày mặt
bóng dáng
thớ
tán
ống dòm
mặt mày
bộ tướng
gióng
mù
đầu ngắm
vóc dáng
hào quang
mái hắt
mã
ô văng
trông mặt đặt tên
vóc vạc
vuông
dù
sao
gành
chụp
đợt
ác
bộ
hình bóng
bản mặt
vầng dương
lúp
đèn chiếu
mái
ánh sáng
ánh
hoa mầu
khí tượng
mả
đèn pha
Ví dụ
"Quang cảnh ngày mùa"
"Một quang cảnh hãi hùng"
quang cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quang cảnh là .