TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phong hoá" - Kho Chữ
Phong hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bào mòn
danh từ
từ cổ
phong tục, tập quán và nếp sống của một xã hội (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong tục
thuần phong
gia phong
lề thói
tập quán
tập tục
tục lệ
hủ tục
luật tục
gia đạo
thói tục
nghề đời
thế tục
mỹ tục
mĩ tục
mỹ tục thuần phong
truyền thống
thói quen
tục
thói
thói đời
gia pháp
thói thường
thi lễ
lệ
tục
lề
thường lệ
nghi tiết
văn hoá
lễ nghĩa
thói thường
bụi hồng
thế tục
gia đạo
văn hiến
truyền thống
luân thường
lễ thức
môn phái
lệ
phàm trần
cổ truyền
gia đình
trần tục
mọi
phù sinh
phong nguyệt
hủ nho
thế cuộc
gia giáo
cõi tục
sui gia
hủ
Ví dụ
"Phong hoá suy đồi"
động từ
(hiện tượng) huỷ hoại các loại đá do tác dụng của khí quyển, nước và sinh vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bào mòn
hoại
gỉ
ăn mòn
tha hoá
thối
rỉ
ăn
mòn
tự hoại
lão hoá
đổ đốn
sạt lở
hoá
phá huỷ
đạp đổ
thoái hoá
tạo vật
lão hoá
rờm
huỷ hoại
mòn
thúi
phăng teo
mục nát
ruỗng nát
biến chất
sụp đổ
đổ
sụt
lở láy
suy vong
ủ
úa
rạn vỡ
đổ nhào
bương
suy tỵ
phôi pha
tiêu vong
sạt
sa ngã
mục nát
tha hoá
suy đồi
phá hại
phá hoại
rụm
mòn vẹt
tàn
nát
toang
rụi
phai
hả
hao mòn
hà móng
sa sẩy
đốc
đổ
tàn phá
héo mòn
tiêu tan
nẻ
rơi rụng
sập
giảm sút
rơi
lụn bại
rạn nứt
vẹt
đánh rơi
phung phá
mục ruỗng
Ví dụ
"Đá vôi bị phong hoá"
phong hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phong hoá là
phong hoá
.