TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phân khoa" - Kho Chữ
Phân khoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận của một khoa trong trường đại học hay trong bệnh viện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoa trường
phân viện
ngành
khoa mục
phân hiệu
khoa giáp
đơn vị
phân ban
phòng ban
phòng
phân hội
ngăn
chi nhánh
chi cục
phân xã
phân đoàn
chi bộ
bộ môn
ban
đảng bộ
đảng phái
phòng the
lớp
học viện
hạt
ty
chi phái
ngoại
ban ngành
hạt
chi hội
khoá
viện
ngành
viện
sở
bệnh viện
phái
môn phái
phòng loan
khu
trai phòng
toà báo
phân xưởng
nội
viện hàn lâm
gian
phe đảng
giáo phái
thư trai
giáo vụ
huyện bộ
tập san
đồ đảng
cô phòng
ban bệ
tổ
tàng thư
học phái
quĩ
tổng kho
bức
sở
căn
hùa
huyện
môn
phe phái
ca bin
buồng
thư phòng
giáo phận
nội bộ
phòng
phân khoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phân khoa là .