TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội bộ" - Kho Chữ
Nội bộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tình hình bên trong của tổ chức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nội biến
nội san
nội vụ
đảng vụ
nội
nội thất
nội thương
intranet
đoàn thể
ngăn
phân viện
sở tại
ngoại vụ
chi hội
cảnh
nội trú
phòng
chi bộ
chi cục
ca bin
phân khoa
trường
phân hội
đại cục
phòng ban
cô phòng
ngành
nội quy
tài vụ
đối tượng
đơn vị
nội qui
phòng the
phân hiệu
gian
khoa mục
chi nhánh
trai phòng
dân sự
phân ban
hộ khẩu
biên chế
thư phòng
thư trai
chi phái
sở
trung tâm
phòng the
phòng loan
buồng
nội đô
gia cảnh
thế sự
lô
công tác
cổ phần
Ví dụ
"Chia rẽ nội bộ"
"Tài liệu lưu hành nội bộ"
nội bộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội bộ là .