TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặc định" - Kho Chữ
Mặc định
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Định sẵn các thông số, giá trị ở mức phổ biến để có thể sử dụng ngay được (thường dùng trong máy tính)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
định dạng
thông lệ
ước định
cài
chuyên dụng
hiện hành
tính liệu
hạn định
phông
trung bình
bảng số
sặm
dự chi
tiết kiệm
văn cảnh
số bình quân
lên khuôn
bối cảnh
tần số
dát
sơ đẳng
ước tính
nhập đề
dự trù
phông
giấy đánh máy
giả lời
lanh
dự thu
chân giá trị
chuẩn xác
giả miếng
công năng
lăng nhăng
săm sắn
căn hộ
đề bài
dự trù
co
đương cuộc
định giá
phông chữ
lấy
dự toán
liệu
môm
thân tín
xuệch xoạc
tính toán
trường độ
trù liệu
trù tính
hiện hành
minh xác
danh tánh
dữ liệu
chuyên dùng
tổng duyệt
liệu
tân kỳ
khả dụng
vận trù
phải
văn bản
dự toán
đo
ước chừng
khởi điểm
chế bản
trở lại
sống
biểu mẫu
tinh kỳ
cân bằng
Ví dụ
"Ảnh nền mặc định"
"Mặc định phông chữ"
mặc định có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặc định là .