TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mụt" - Kho Chữ
Mụt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cây mầm
danh từ
phương ngữ
mụn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mụn
trái
mấu
bụi bậm
tàn nhang
hụm
vấu
nuốm
đọt
gút
đầu mấu
meo
mít ướt
mặt mũi
mày
lọ nghẹ
đốm
mày mặt
chỏm
phấn son
phung
vẩy
bọt
mặt mày
chân mày
nụ
mỏ
tăm
lỗ
mũi
nổng
mái
chấm
kem kí
chóp
đốm
chóp
bập
kem ký
bọt
bụi bặm
mặt mũi
mỡ sa
chớn
phó mát
bọt bèo
đinh
ria
vọp bẻ
mít ráo
mai mốt
chũm
mũi đất
lát
trán
khau
vày
mắt
rợ
mũ chào mào
tý
mủn
kem cây
mệ
quặm
hỏm
tiêu ngữ
tu mi
mùn
mống cụt
món
chấm
khóm
giăng hoa
Ví dụ
"Mặt nổi mụt"
danh từ
Chồi non mới nhú, chưa có lá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cây mầm
ác
búp
mộng
ngó
lộc
nanh
đọt
tược
chồi
nõn
mầm
chẹn
măng
hom
con gái
giong
cành
mạ
vè
giò
mò
giá
mắt
lá mầm
dò
cuộng
trối
mấu
gai
đòng đòng
măng le
cuống
bông
gié
gốc
mo nang
bụm
dọc
rau ngót
dái
gióng
bòng bòng
đầu mặt
cọng
nụ
bụi
lúa chét
đòng
mạy
mắc cỡ
lá
rau đay
mộc
mía de
gan
ương
rau ngổ
hai lá mầm
rau
ô rô
mét
cây cỏ
cây
mùng tơi
lông hút
rau giền
rơm
rêu
mua
mủ
lau
một lá mầm
rau lấp
Ví dụ
"Mụt măng"
"Mụt mía"
mụt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mụt là
mụt
.