TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuyến tài" - Kho Chữ
Khuyến tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
khuyến khích và bồi dưỡng người có tài năng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyến thiện
khuyến khích
khuyến mại
khuyến học
khuyến mãi
chiêu hiền
tiến cử
cầu tài
động viên
khuyên dỗ
tài trợ
cổ lệ
tài lực
chiêu khách
khích lệ
cổ suý
tiến
động lực
cổ vũ
cổ võ
cổ động
động cơ
vực
cầu hiền
dụ
tặng thưởng
khuyến ngư
khuyên giáo
hô hào
khuyên
tiếp tay
cống hiến
quyên
quyến
cổ xuý
quyên góp
vận động
khuyến lâm
đầu cơ
trợ vốn
đầu tư
đốc thúc
chủ trương
tổng động viên
cấp vốn
tặng
khai khẩn
quyên giáo
mời mọc
sung
xin
mơi
khuyên nhủ
xúi
xu phụ
khuyên lơn
phù trợ
mời gọi
câu
đòn bẩy
dân vận
bảo trợ
thi đua
chẩn
thôi thúc
giới thiệu
khuyến nghị
thu dụng
chiêu phủ
làm quà
động viên
chiêu mộ
dạy dỗ
thuê
Ví dụ
"Công tác khuyến học, khuyến tài"
khuyến tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuyến tài là .