TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hệ" - Kho Chữ
Hệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dòng họ
danh từ
Hệ thống (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mạng
mạng
thái dương hệ
hệ mặt trời
thiên hà
tua
thể
thá
danh từ
mạt kì
hoãng
thớ
tổng khủng hoảng
vi tính
vẩy
danh từ
nống
cái
it
tinh kì
chữ
hóp
khái niệm
thiên đàng
tép
bao thơ
khuông
giời
hòn dái
gậm
đào lộn hột
bẩy
lát
phạm trù
thế
đon
từng lớp
tay đẫy
đầu
mạt kỳ
chủng loại
tợp
thế cục
trường qui
lao lý
hữu định luận
rau
danh nghĩa
danh từ chung
hình
đàm
tầm gởi
định danh
trang
bí thơ
màng lưới
bữa
thành ngữ
lược đồ
hụm
tô-tem
bữa
mình mẩy
bản dạng
dáng bộ
ngân hà
lọ nồi
vầng
tiêu ngữ
hảo hớn
can
khoai dong
sói
thì
Ví dụ
"Hệ tuần hoàn"
"Hệ tiêu hoá"
"Hệ tư tưởng"
danh từ
Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dòng họ
dòng giống
hệ tộc
gia tộc
phổ hệ
dòng tộc
họ tộc
họ
dòng
khí huyết
dòng
dòng dõi
huyết hệ
phả hệ
trực hệ
huyết thống
tông tộc
gia thế
tông đường
chi
cháu chắt
tông chi
họ hàng
tông
họ
lê
huyết tộc
tộc
thân tộc
nòi giống
tộc phả
tôn thất
gia thế
tộc
tông môn
họ hàng
chít
hai thân
tiên tổ
vọng tộc
nòi giống
gia phả
giống nòi
tổ tông
gia tiên
con cháu
tổ tiên
họ
phụ hệ
nội tộc
cha ông
ông cha
chủng tộc
từ đường
con nhà
họ mạc
di duệ
tông tích
thân thuộc
mẫu hệ
tông phái
thất gia
gia quyến
nối dõi
tộc danh
cha mẹ
nòi
huynh đệ
chút
danh gia vọng tộc
anh em thúc bá
danh gia
cháu
tằng tổ
hệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hệ là
hệ
.