TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hợp tấu" - Kho Chữ
Hợp tấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dàn
động từ
(nhiều người) cùng biểu diễn bằng nhạc khí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà tấu
hoà nhạc
phối khí
phối hợp
hiệp lực
hùa
hoạ
chủn
hợp lực
hợp thành
đồng ca
hùn
hợp đồng
dàn
hùn hạp
cộng sự
phối kết hợp
hợp
hoà hợp
gộp
đấu
kết hợp
hiệp tác hoá
kết hợp
hợp tác hoá
đàn đúm
hợp doanh
trùng hợp
hợp nhất
kết hợp
cấu kết
co
ghép
câu kết
xít
hùn vào
hoà nhập
nhất tề
sanh
pha
túm
đoàn kết
hoà
liên minh
đoàn viên
tụ tập
hoà quyện
thống nhất
nhập
hoi hóp
kéo
hoá hợp
chung lưng đấu cật
hoà kết
tổng hợp
hợp táng
tan hợp
xúm
nhập cục
góp phần
tam tấu
tập hợp
dụm
túm tụm
tụ nghĩa
canh ti
chung lưng
kết đoàn
hợp
đụng
tích hợp
liên hợp
qui tập
danh từ
Bản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dàn
hoà tấu
hợp âm
tam tấu
tổ hợp
hoà nhạc
hợp
tổ hợp
phối khí
đồng ca
hợp thành
hoà âm
xâu
album
tổng hợp
túm năm tụm ba
đoàn
dàn
hoà hợp
hoạ
túm
hợp tuyển
hỗn hợp
từ tổ
bè
đàn đúm
hợp nhất
nói chung
hợp
đám
tổ
tổng hoà
bộ
liên hiệp
tổng hợp
tổ hợp
ca
consortium
tốp
tổng hợp
toán
hợp lưu
liên danh
đoàn tụ
tuyển tập
tập đoàn
tập hợp
đoàn
hợp đồng
đám
quần thể
kéo
vần
tập đại thành
đảng
thâu
liên bộ
khóm
hùn hạp
liên đoàn
sưu tập
bọn
ghép
pha
đấu
ô hợp
cum
tập thể
tạp chủng
tt
bộ
tan hợp
đồng thoà
Ví dụ
"Bản hợp tấu"
hợp tấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hợp tấu là
hợp tấu
.