TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoà âm" - Kho Chữ
Hoà âm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Song tấu
danh từ
Sự cấu tạo và liên kết hợp âm để nâng cao nội dung của giai điệu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp âm
hoạ
hoà tấu
hoà nhạc
hoà hợp
tam tấu
hợp tấu
tổ hợp
xâu chuỗi
phức hợp
kết cấu
cấu trúc
vần
từ pháp
chan hoà
hoà kết
từ tổ
phối khí
cấu trúc
hoà mình
mạch lạc
cấu tạo
tổng hợp
hoà quyện
cơ cấu
kết cấu
hợp thành
ghép
dàn
dàn hoà
bố cục
hội ý
hợp
Ví dụ
"Bản nhạc có hoà âm phức tạp"
danh từ
Môn học về hoà âm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
song tấu
âm nhạc
tơ trúc
phức điệu
tam tấu
điệu
giai điệu
giao hưởng
công-xéc-tô
hành vân
concerto
dàn bè
khuôn nhạc
xo-nat
bản nhạc
thanh nhạc
âm luật
hợp xướng
xô-nát
sonata
hành khúc
mê-lô
tổ khúc
xe-re-nát
an-bom
xoang
bản nhạc
băng nhạc
bằng trắc
bè
melo
vần xuôi
hoà âm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoà âm là
hoà âm
.